Tiếng Anh cơ bản
Khám phá các phương pháp học từ vựng, ngữ pháp, và kỹ năng giao tiếp tiếng Anh dành cho người mới bắt đầu. Blog cung cấp tài liệu học tập dễ hiểu và bài tập thực hành giúp bạn tự tin sử dụng tiếng Anh hàng ngày.

Chia sẻ bài viết

Follow OA VUS:

Tổng hợp các dạng bài tập There is There are có đáp án

Tác giả: VUS Team
|
Tổng hợp các dạng bài tập There is There are có đáp án

Cấu trúc "There is""There are" là nền tảng ngữ pháp quan trọng giúp bạn mô tả sự vật, hiện tượng một cách chính xác trong tiếng Anh. Để nắm vững cách sử dụng và phân biệt hai cấu trúc này, việc thực hành thường xuyên là điều không thể thiếu. 

Bài viết này sẽ tổng hợp cho các bạn:

  • Ôn tập lý thuyết There is There are
  • Một số dạng bài tập There is There are thường gặp và các dạng bài ôn luyện cho mọi lứa tuổi

Ôn tập lý thuyết cấu trúc There is There are trong tiếng Anh

Dù là người mới bắt đầu hay đã học tiếng Anh lâu năm, trước khi đi vào phần bài tập cấu trúc There is và There are, bạn vẫn nên ôn lại thật kỹ lý thuyết của cấu trúc này để làm nền tảng giúp bạn dễ dàng xử lý các dạng bài hơn. 

Cấu trúc There is There Are được dùng để giới thiệu, liệt kê hoặc thông báo về sự hiện diện (hoặc không hiện diện) của một người, một vật hoặc một sự việc tại một địa điểm hoặc thời điểm nhất định.

Việc lựa chọn khi nào dùng There is và There are phụ thuộc hoàn toàn vào danh từ đi ngay sau nó:

  • There is: đi cùng Danh từ số ít (Singular noun)

Ví dụ: There is a crying baby in the room. (Có một đứa bé đang khóc trong phòng.)

  • There is: đi cùng Danh từ không đếm được (Uncountable noun)

Ví dụ: There is some sugar in the milk. (Có chút đường trong sữa.)

  • There are: đi cùng Danh từ số nhiều (Plural nouns)

Ví dụ: There are many houses on the street. (Có nhiều ngôi nhà trên đường.)

Xem thêm:

Ở các thể khác nhau, There is There are sẽ có các công thức cụ thể khác nhau. Các bạn có thể tham khảo ở bảng dưới:

Thể

Công thức

Ví dụ

Khẳng định

  • There is + a/an/one/the + N (số ít/không đếm được)
  • There are + N (số nhiều)
  • There is a table in front of her. (Có một cái bàn trước mặt cô ấy.)
  • There are twenty members in my club. (Có hai mươi người trong câu lạc bộ của mình.)

Phủ định

  • There is not (isn't) + a/an/any + N (số ít)
  • There is not (isn't) + any + N (không đếm được)
  • There are not (aren't) + any/many + N (số nhiều)
  • There isn’t a direct flight to Kien Giang. (Không có một chuyến bay thẳng nào tới Kiên Giang cả.)
  • There isn’t any milk left in the fridge. (Trong tủ lạnh không có chút sữa nào cả.)
  • There aren't many laptops in this room. (Không có nhiều laptop trong phòng này.)

Nghi vấn

  • Is there + any + N (không đếm được)?
  • Is there + a/an + N (số ít)?
  • Are there + N (số nhiều)?
  • Is there any sauce there in the bowl? (Có chút nước sốt nào ở trong tô không?)
  • Is there a laughing baby? (Có một đứa trẻ nào đang cười sao?)
  • Are there any teachers in the school? (Có thầy cô nào trong trường không?)

Để có thể hiểu rõ về cấu trúc There is There are và nhiều điểm ngữ pháp khác, ngoài việc tự tìm tòi, bạn sẽ còn cần phải đặt mình vào một môi trường có thể giúp bạn hệ thống kiến thức, ôn luyện chuyên sâuhỗ trợ sửa lỗi ngay lập tức để nhanh chóng tiến bộ hơn.

Thấu hiểu mong muốn chinh phục hành trình học tiếng Anh của bạn, VUS – Anh Văn Hội Việt Mỹ sẽ là người bạn đồng hành đáng tin cậy trong suốt quá trình học để chinh phục tiếng Anh hiệu quả, thú vị và đầy cảm hứng

Với triết lý giáo dục Discovery Learning mà VUS đã kiên trì theo đuổi trong gần 30 năm phát triển: giúp học viên chủ động học – hiểu sâu – ứng dụng nhanh. Tại VUS, mỗi khóa học đều mang đến một trải nghiệm học tập toàn diện với sự kết hợp hài hòa giữa:

  • Khuyến khích học viên chủ động khám phá và vận dụng kiến thức
  • Lộ trình thiết kế riêng cho từng độ tuổi, mục tiêu và năng lực
  • Đội ngũ giáo viên chuẩn quốc tế: 100% sở hữu chứng chỉ TESOL, CELTA hoặc TEFL, cùng nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy
  • Giáo trình chất lượng cao, hợp tác cùng các tổ chức giáo dục nổi tiếng như Oxford, Cambridge, National Geographic Learning,… mang đến nguồn học liệu chất lượng
  • Sử dụng công nghệ trong giảng dạy: với các ứng dụng nhằm hỗ trợ và theo dõi quá trình học tập cho cả học viên lẫn phụ huynh
Học tiếng Anh hiệu quả cùng VUS
Học tiếng Anh hiệu quả cùng VUS

Các khóa học tại VUS được thiết kế phù hợp cho nhiều lứa tuổinhu cầu:

Hãy cùng VUS bắt đầu hành trình học tiếng Anh hiệu quả ngay hôm nay!

Các dạng bài tập there is there are thường gặp

Nếu bạn đã tự tin nắm vững lý thuyết, hãy cùng VUS luyện tập thêm các bài tập There is/ There are đa dạng và bổ ích phía dưới. 

Dạng 1: Điền "is" hoặc "are" vào chỗ trống

  1. There ___________ a new lamp on the desk.
  2. There ___________ seven days in a week, not six days.
  3. There ___________ some milk left in the bottle.
  4. There ___________ many students waiting at the bus stop.
  5. There ___________ a pencil case and two markers on the table.
  6. There ___________ no information about the woman.
  7. There ___________ ten staff in the office right now.
  8. There ___________ any water left in the flask.
  9. There ___________ nothing for me to say.
  10. There ___________ a lot of bikes on the road.

Đáp án

  1. Is
  2. Are
  3. Is
  4. Are/Aren’t
  5. Is
  6. Is
  7. Are
  8. Isn’t
  9. Is
  10. Are

Dạng 2: Trắc nghiệm - chọn đáp án đúng

  1. ________ any documents in the office right now? 

A. Is there 

B. Are there 

C. There is 

D. There are

  1. There ________ some cheese in the sandwich. 

A. is 

B. are 

C. isn't 

D. aren't

  1. I’m so hungry, but there ________ any food in the kitchen. 

A. is 

B. are 

C. isn't 

D. aren't

  1. ________ a hospital near the city center? 

A. There is 

B. There are 

C. Is there 

D. Are there

  1. There ________ many expensive cars in the parking lot. 

A. is 

B. are 

C. be 

D. isn't

  1. Be careful! There ________ a child playing near the road!

A. are 

B. is 

C. aren't

D. am

  1. ________ any salt in the soup? It tastes a bit bland. 

A. Are there 

B. Is there 

C. There is 

D. There are

  1. There ________ any cookies left in the jar; the kids ate them all. 

A. is 

B. are 

C. isn't 

D. aren't

  1. ________ three women and a child walking towards us. 

A. There is 

B. There are 

C. Is there 

D. Are there

  1. In my town, there ________ a cinema, so we have to go to the next city. 

A. is 

B. are 

C. isn't 

D. aren't

Đáp án: 

  1. A
  1. A
  1. C
  1. C
  1. B
  1. B
  1. B
  1. D
  1. B
  1. C
Các dạng bài tập there is there are thường gặp
Bài tập There is There are (có đáp án) theo từng độ tuổi

Dạng 3: Chuyển đổi sang câu phủ định và nghi vấn

  1. There is a bottle of water on the table.

Phủ định: ____________________________________________________

Nghi vấn: ____________________________________________________?

  1. There are some apples in the basket.

Phủ định: ____________________________________________________

Nghi vấn: ____________________________________________________?

  1. There is some milk in the fridge.

Phủ định: ____________________________________________________

Nghi vấn: ____________________________________________________?

  1. There are five phones in the bag.

Phủ định: ____________________________________________________

Nghi vấn: ____________________________________________________?

  1. There is a big dog in the garden.

Phủ định: ____________________________________________________

Nghi vấn: ____________________________________________________?

  1. There are many posters on the wall.

Phủ định: ____________________________________________________

Nghi vấn: ____________________________________________________?

  1. There is some salt in the soup.

Phủ định: ____________________________________________________

Nghi vấn: ____________________________________________________?

  1. There are two buildings on Wall Street.

Phủ định: ____________________________________________________

Nghi vấn: ____________________________________________________?

  1. There is an old car in the garage.

Phủ định: ____________________________________________________

Nghi vấn: ____________________________________________________?

  1. There are some children in the park.

Phủ định: ____________________________________________________

Nghi vấn: ____________________________________________________?

Đáp án

  1. There isn’t a bottle of water on the table - Is there a bottle of water on the table?
  2. There aren’t any apples in the basket - Are there any apples in the basket?
  3. There isn’t any milk in the fridge - Is there any milk in the fridge?
  4. There aren’t any phones in the bag - Are there any phones in the bag?
  5. There isn’t a big dog in the garden - Is there a big dog in the garden?
  6. There aren’t many/any posters on the wall - Are there many/any posters on the wall?
  7. There isn’t any salt in the soup - Is there any salt in the soup?
  8. There aren’t any buildings on Wall Street - Are there any buildings on Wall Street?
  9. There isn’t an old car in the garage - Is there an old car in the garage?
  10. There aren’t any children in the park - Are there any children in the park? 

Dạng 4: Viết lại câu không đổi nghĩa

  1. My house has a small garden.
  2. The classroom has twenty desks.
  3. Does your neighborhood have a library?
  4. This box doesn't have any toys. 
  5. Her office has two big windows. 
  6. The fridge doesn't have any oranges. 
  7. Does the park have many trees? 
  8. My city has four famous museums.
  9. The wallet doesn’t have any money. 
  10. Does your room have a television? 

Đáp án: 

  1. There is a small garden in my house.
  2. There are twenty desks in the classroom.
  3. Is there a library in your neighborhood?
  4. There aren’t any toys in this box.
  5. There are two big windows in her office.
  6. There aren’t any oranges in the fridge.
  7. Are there many trees in the park?
  8. There are four famous museums in my city.
  9. There is no money in the wallet/There isn’t any money in the wallet.
  10. Is there a television in your room?

Dạng 5: Tìm và sửa lỗi sai

  1. There are some furniture in the new apartment.
  2. Is there any luggage for you to carry? 
  3. There aren't some oil in the pan. 
  4. There are a lot of traffic on the street today. 
  5. Are there any informations about the flight? 
  6. There is many running machines in the modern gym.
  7. There aren’t many meat in the store.
  8. There isn't a lot of salt in this soup.
  9. There are a pair of shoes under the bed.
  10. Is there many money in your savings account? 

Đáp án:

  1. There are some furniture → There is some furniture
  2. Câu đúng
  3. There aren’t some oil → There isn’t any oil
  4. There are a lot of traffic → There isn’t a lot of traffic
  5. Are there any informations → Is there any information
  6. There is many running machines → There are many running machines
  7. There aren’t many meat → There isn’t any meat
  8. Câu đúng
  9. There are a pair of shoes → There is a pair of shoes
  10. Is there many money → Is there a lot of money

Đừng bỏ qua Góc học tập của VUS, một không gian hỗ trợ học sinh ôn luyện kiến thức, tra cứu tài liệu và rèn luyện thói quen tự học hiệu quả.

Các dạng bài tập there is there are thường gặp
Đừng bỏ qua Góc học tập của VUS - không gian hỗ trợ học sinh ôn luyện kiến thức và rèn luyện thói quen tự học

Tổng hợp bài tập there is there are lớp 2

Dưới đây là một số bài tập There is/There are được thiết kế riêng cho các bé học sinh lớp 2, với từ vựng đơn giản, gần gũi và cấu trúc dễ hiểu để các con không bị áp lực.

Bài 1: Chọn "Is" hoặc "Are"

Bé hãy nhìn vào số lượng vật để chọn từ đúng nhé!

  1. There is / are a dog in the garden.
  2. There is / are four cats under the table.
  3. There is / are an apple in my bag.
  4. There is / are two pens on the desk.
  5. There is / are a big bus on the street.

Đáp án:

  1. There is
  2. There are
  3. There is
  4. There are
  5. There is 

Bài 2: Điền vào chỗ trống 

Bé hãy điền "is" nếu thấy 1 vật, và điền "are" nếu thấy từ 2 vật trở lên.

  1. There ________ a ruler in my pencil case.
  2. There ________ five birds on the tree.
  3. There ________ a ball under the bed.
  4. There ________ many toys in the box.
  5. There ________ two teachers in the classroom.

Đáp án:

  1. There is
  2. There are
  3. There is
  4. There are
  5. There are

Bài 3: Nối các vế câu với nhau 

Bé hãy nối phần đầu và phần cuối để tạo thành câu đúng.

Cột A

Cột B

1. There is

A. ten fingers on my hands.

2. There are

B. a banana on the table.

3. There is

C. many stars in the sky.

4. There are

D. an elephant in the zoo.

5. There are

E. six books in the bag.

Đáp án:

  1. B
  2. A
  3. D
  4. E
  5. C

Bài 4: Nhìn hình và chọn đáp án đúng

Bé hãy nhìn hình và khoanh vào đáp án đúng nhé

  1. There is a cake.
Tổng hợp các dạng bài tập There is There are có đáp án
  1. There are two ducks.
Tổng hợp các dạng bài tập There is There are có đáp án
  1. There are three bikes.
Tổng hợp các dạng bài tập There is There are có đáp án
  1. There aren’t any oranges.
Tổng hợp các dạng bài tập There is There are có đáp án
  1. There is a tennis ball.
Tổng hợp các dạng bài tập There is There are có đáp án

Đáp án:

  1. A
  2. B
  3. B
  4. B
  5. A

Bài 3: Điền chữ cái còn thiếu

Bé hãy hoàn thành chữ "is" hoặc "are" vào chỗ trống nhé!

  1. There i_ a big ice cream.
  2. There a_e four cats.
  3. There _s a school bag.
  4. There a_e six eggs.
  5. There i_ an ant.

Đáp án:

  1. Is
  2. Are
  3. Is
  4. Are
  5. Is

Có thể bạn quan tâm:

Tổng hợp bài tập there is there are lớp 3

Các bài tập There is và There are dưới đây được thiết kế phù hợp cho học sinh lớp 3, với từ vựng mở rộng hơn nhưng vẫn đơn giản và dễ hiểu cho các con làm quen dần.

Bài 1: Dịch câu tiếng Việt sang tiếng Anh

Bé hãy dùng "There is a..." hoặc "There are + số lượng..." để dịch các câu tiếng Việt sang tiếng Anh.

  1. Có bốn người trong gia đình mình: Cha, mẹ, chị gái và mình.
  2. Có một chú chó nhỏ trong nhà mình.
  3. Nhà mình không có chú mèo nào cả.
  4. Trong cặp mình có sáu quyển sách.
  5. Trong lớp mình có một cô giáo và hai mươi bạn học sinh.

Đáp án:

  1. There are four people in my family: Dad, mom, my sister and I. 
  2. There is a small dog in my house.
  3. There isn’t a cat in my house.
  4. There are six books in my backpack.
  5. There is a teacher and twenty students in my class.

Bài 2: Đọc số lượng và viết câu

Bé hãy dùng "There is a..." hoặc "There are + số lượng..." để viết câu.

  1. (1 cái mũi): ____________________________________.
  2. (2 cái mắt): ____________________________________.
  3. (4 cái ghế): ____________________________________.
  4. (1 cái mũ): ____________________________________.
  5. (10 ngón chân): ____________________________________.

Đáp án:

  1. There is one nose.
  2. There are two eyes.
  3. There are four chairs.
  4. There is a hat.
  5. There are ten toes.

Bài 3: Đúng (Yes) hay Sai (No)?

Bé hãy xem câu nào viết đúng ngữ pháp thì ghi Yes, câu nào sai thì ghi No.

  1. There is three birds. → (........)
  2. There are many flowers. → (........)
  3. There is a banana. → (........)
  4. There are a blue ball. → (........)
  5. There is one orange. → (........)

Đáp án:

  1. No
  2. Yes
  3. Yes
  4. No
  5. Yes

Bài 4: Chọn "Is" hay "Are”?

Bé hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhé!

  1. There is / There are a cake on the table.
  2. There is / There are five candies in the box.
  3. There is / There are two apples on the plate.
  4. There is / There are a robot in my room.
  5. There is / There are ten pencils in my bag.

Đáp án:

  1. There is
  2. There are
  3. There are
  4. There is
  5. There are
Tổng hợp bài tập there is there are cho học sinh tiểu học
Tổng hợp bài tập there is there are cho học sinh tiểu học

Bài 5: Dựa vào There is There are và chọn đáp án đúng

Bé hãy dựa vào công thức  "There is a..." hoặc "There are + số lượng nhiều..." để chọn đáp án đúng cho từng câu nhé!

  1. There is__________on my bed.

A. a big teddy bear

B. two teddy bears

  1. There are_____________ in my school bag.

A. a pen

B. three books

  1. There are_______________ in the park.

A. many beautiful flowers

B. a tree

  1. There is___________ on the table. 

A. two erasers

B. an eraser

  1. There are _________ for breakfast. 

A. a sandwich

B. two cups of milk

Đáp án:

  1. A
  2. B
  3. A
  4. B
  5. B

Xem thêm:

Tổng hợp bài tập there is there are lớp 4

Bài 1: Điền từ và Giới từ phù hợp

Bé hãy điền is/are và chọn giới từ đúng trong ngoặc nhé.

  1. There ________ a lamp (next to / between) the bed.
  2. There ________ two pictures (on / under) the wall.
  3. There ________ a ball (on / in front of) the table.
  4. There ________ four chairs (in / around) the desk.
  5. There ________ a TV (between / next to) the sofa and the armchair.

Đáp án:

  1. There is a lamp next to the bed.
  2. There are two pictures on the wall.
  3. There is a ball on the table.
  4. There are four chairs around the desk.
  5. There is a TV between the sofa and the armchair.

Bài 2: Viết lại câu (Chuyển từ "Has" sang "There is/are")

Bé hãy áp dụng công thức There is There are để viết lại các câu sau.

  1. My school has twenty classrooms.
    → There ____________________________________________________.
  2. The kitchen has a big fridge.
    → There ____________________________________________________.
  3. My neighborhood has two supermarkets.
    → There ____________________________________________________.
  4. The living room has many posters.
    → There ____________________________________________________.
  5. Our garden has a small pond.
    → There ____________________________________________________.

Đáp án:

  1. There are twenty classrooms in my school.
  2. There is a big fridge in my kitchen.
  3. There are two supermarkets in my neighbourhood.
  4. There are many posters in the living room.
  5. There is a small pond in the garden.

Bài 3: Nhìn hình ảnh và viết 5 câu sử dụng "There is/There are"

Bé hãy nhìn hình và dùng công thức There is There are để miêu tả bức tranh nhé.

Anh Văn Hội Việt Mỹ VUS
Bé hãy nhìn hình ảnh trên và sử dụng cấu trúc "There is/There are" để viết 5 câu
Đáp án gợi ý 
  1. There are five people in the picture.
  2. There is one white dog in the picture
  3. There are three houses in the picture.
  4. There is a boat in the picture. 
  5. There is a cat and a black dog in the picture.

Bài 4: Điền vào chỗ trống bằng từ thích hợp

Bé hãy điền từ chính xác vào ô trống để hoàn thành đoạn văn miêu tả khu phố quanh nhà nhé!

Welcome to my neighborhood! There (1) ________ many tall buildings here. There (2) ________ a small bakery next to the pharmacy, so it always smells like bread. There (3) ________ a cinema, so we often go to the park to play instead. Are there (4) ________ supermarkets? Yes, there (5) ________ two big ones near the bus station.

Đáp án:

  1. are
  2. is
  3. isn’t
  4. any
  5. are

Bài 5: Thử thách ghép cặp câu

Bé hãy thử tài ghép cặp câu - nối câu hỏi ở cột A với câu trả lời phù hợp ở cột B nhé!

Cột A (Câu hỏi)

Cột B (Trả lời)

1. How many students are there in your class?

A. No, there isn't. It's on the wall.

2. Is there a computer on the table?

B. There are thirty-five.

3. Are there any trees in front of your house?

C. Yes, there are three.

4. How many posters are there on the wall?

D. No, there aren't. There's only a pond.

5. Is there a swimming pool in the school?

E. There is only one.

Đáp án 

  1. B
  2. A
  3. C
  4. E
  5. D

Có thể bạn quan tâm:

Tổng hợp bài tập there is there are lớp 4
Tổng hợp bài tập there is there are lớp 4

Tổng hợp bài tập there is there are lớp 6

Bài 1: Viết lại câu với từ gợi ý

Hãy viết lại những câu dưới, sử dụng từ đề bài cho

  1. A lot of pollution is in this city. (There)
  2. I have some news for you. (There)
  3. We have no homework today. (There isn't)
  4. How many members does your club have? (Are there)
  5. There are five members in my team. (Has)

Đáp án:

  1. There is a lot of pollution in this city.
  2. There is some news for you. 
  3. There isn’t any homework for us today.
  4. Are there many members in your club?
  5. My team has five members.

Bài 2: Tìm lỗi sai và sửa lỗi trong câu

Mỗi câu sau đây có một lỗi sai ngữ pháp thường gặp. Hãy gạch chân và sửa lại.

  1. There are so much work to do in the office today.
  2. Is there any cars left in the parking area?
  3. There isn't some kites in the sky. 
  4. There aren’t many money in my bank account. 
  5. There is ten people waiting for the bus.

Đáp án:

  1. There are so much work to do in the office today → There is so much work to do in the office today.
  2. Is there any cars left in the parking area? → Are there any cars left in the parking area?
  3. There isn't some kites in the sky. → There aren’t any kites in the sky.
  4. There aren’t many money in my bank account. → There isn’t any money in my bank account. 
  5. There is ten people waiting for the bus. → There are ten people waiting for the bus.

Bài 3: Chia động từ Be

Chia động từ tobe theo đúng thì để hoàn thành câu.

  1. There (not be) ___________ any salt in this soup.
  2. ___________ (be) there any news about the accident?
  3. There (be) ___________ a lot of traffic during rush hour.
  4. There (be) ___________ some old equipment in the lab.
  5. (not be) ___________ there any students in the hall?

Đáp án:

  1. Isn’t
  2. Is
  3. Is
  4. Is
  5. Are

Bài 4: Sắp xếp từ thành câu 

Sắp xếp và sử dụng các từ cho sẵn để viết thành câu hoàn chỉnh đúng ngữ pháp.

  1. There / the / not / any / food / be / stalls / neighborhood / in / . 
  2. many / in / How / tables/ there / the / be / room / ? 
  3. There / cheese / be / some / the / plate/ on / . 
  4. noise/ in / There / be / a / lot / of / this / city / .
  5. classroom /Be / there / in / any / your / desks ?

Đáp án:

  1. There are not (aren’t) any food stalls in the neighborhood.
  2. How many tables are there in the room?
  3. There is some cheese on the plate.
  4. There is a lot of noise in this city.
  5. Are there any desks in your classroom?

Bài 5: Điền định từ vào câu (Much, Many, Some, Any, Little, Few)

Lựa chọn định từ phù hợp, kết hợp với cấu trúc There is/are để hoàn thành các câu sau sao cho hợp logic.

  1. I’m sorry, ___________ hope left for the project, so we might stop it.
  2. ___________ people who can speak three languages in your class?
  3. _________only a ___________ students who finished the test early.
  4. ___________ furniture in the lobby; it looks quite empty.
  5. _________ information is there about the new space mission?

Đáp án:

  1. There is little hope
  2. Are there any people
  3. There are only a few students
  4. There isn’t any
  5. Is there any information

Xem thêm:

Đây là bộ bài tập There is There are được hệ thống chi tiết, phân loại theo cấp độ lớp và kèm theo đáp án giúp học sinh vừa học vừa luyện, đảm bảo nắm chắc kiến thức nền tảng.

VUS - Trung tâm tiếng Anh uy tín tại Việt Nam
VUS - Trung tâm tiếng Anh uy tín tại Việt Nam

Nếu bạn muốn có thêm nhiều cơ hội luyện tập với những bộ đề ôn tập không chỉ đa dạng về hình thức mà còn về nội dung, hãy đến với VUS - nơi mà chất lượng đào tạo đã được bảo chứng bởi những con số kỷ lục: 

  • Kỷ lục Việt Nam trong việc có "Số lượng học viên đạt điểm tuyệt đối trong các kỳ thi Cambridge nhiều nhất Việt Nam" với 21.000+ em
  • Hơn 200.000 học viên đạt chứng chỉ quốc tế được công nhận rộng rãi khắp thế giới.
  • 5 năm liên tiếp được vinh danh là “Trung Tâm Đào Tạo Vàng” (Gold Preparation Centre) – danh hiệu cao quý nhất từ Hội đồng Khảo thí Đại học Cambridge.
  • VUS cũng là Đối Tác Platinum, hạng mức hợp tác cao nhất của Hội đồng Anh (British Council).

Những nền tảng và bề dày thành tích này sẽ giúp học viên yên tâm khi được học với lộ trình bài bản, được thiết kế và kiểm soát chất lượng phù hợp với từng độ tuổi, nhu cầu.

Đăng ký ngay hôm nay để được tư vấn & kiểm tra trình độ miễn phí để nhận lộ trình học phù hợp dành riêng cho bạn. 

Để có thể làm tốt bài tập There is There are nói riêng và các dạng bài ngữ pháp tiếng Anh nói chung một cách hiệu quả, cần đi từ việc nắm chắc kiến thức nền và ôn luyện với các dạng bài khác nhau thường xuyên. 

VUS mong rằng danh sách bài tập There is There are mà VUS đã tổng hợp sẽ có thể giúp bạn hiểu rõ - hiểu sâu điểm ngữ pháp này hơn nữa! Đừng quên lưu lại bài viết này và thường xuyên luyện tập thêm để nâng cấp trình độ ngữ pháp của mình mỗi ngày nhé!

Câu hỏi thường gặp khi làm bài tập There is There are

  • Khi làm bài tập There is There are, dễ sai nhất ở đâu? Khi làm bài tập There is There are, dễ sai nhất ở đâu? Khi làm bài tập There is There are, dễ sai nhất ở đâu?

    Lỗi sai dễ mắc nhất của người học là nhầm lẫn danh từ không đếm được (như water, news, information, furniture,...) là số nhiều vì nghĩa của chúng hoặc do kết thúc bằng "s".
    Quy tắc cần nhớ:
    - There is: Dùng cho danh từ số ít và danh từ không đếm được.
    - There are: Chỉ dùng cho danh từ số nhiều đếm được.
    Lưu ý: Luôn đổi some thành any trong câu phủ định/nghi vấn.
  • Bài tập there is there are phù hợp với trình độ nào? Bài tập there is there are phù hợp với trình độ nào? Bài tập there is there are phù hợp với trình độ nào?

    Bài tập There is There are có thể phù hợp với nhiều trình độ khác nhau do cấu trúc There is / There are xuất hiện ở nhiều cấp độ học: 
    - Cơ bản (Lớp 2-3): Nhận biết số ít (1 vật) và số nhiều (từ 2 vật).
    - Trung cấp (Lớp 6-9): Phân biệt danh từ đếm được và không đếm được (water, news), dùng kèm some/any, much/many.
    - Nâng cao (IELTS/TOEIC): Sử dụng trong mô tả biểu đồ hoặc các cấu trúc giả chủ ngữ phức tạp.

Chia sẻ bài viết

Follow OA VUS:

100% giáo viên tại VUS sở hữu chứng chỉ giảng dạy tiếng Anh Quốc tế (TESOL, CELTA,…). VUS tiên phong phát triển phương pháp giảng dạy Discovery Learning (Học Thông Qua Khám Phá) được phát triển dựa trên triết lý giáo dục Constructivism (Kiến tạo) – nơi học viên không chỉ học một ngôn ngữ, mà còn học cách tư duy, phản biện và làm chủ tri thức.

Bài viết liên quan
Đăng ký nhận
tư vấn ngay
Đăng ký nhận tư vấn ngay

Vui lòng để lại thông tin phía dưới để được tư vấn miễn phí

Cộng đồng kỷ lục
206.149+ Cộng đồng kỷ lục 206.149+ học viên 206.149+ học viên Cộng đồng kỷ lục 206.149+ học viên
học viên đạt chứng chỉ Quốc tế

Môi trường học tập
chuẩn Quốc tế Môi trường học tập chuẩn Quốc tế

Cơ sở vật chất, giáo viên và chứng nhận từ đối tác quốc tế mang đến môi trường giáo dục
tiếng Anh hàng đầu với trải nghiệm học tập tốt nhất cho học viên.

Đăng ký nhận
tư vấn ngay Đăng ký nhận tư vấn ngay

Vui lòng để lại thông tin phía dưới để được tư vấn miễn phí

Tư vấn hỗ trợ