Học tiếng Anh cùng bé
Blog Học Tiếng Anh Cùng Bé mang đến phương pháp học tập vui nhộn và sáng tạo cho trẻ. Các bài viết chia sẻ kinh nghiệm dạy tiếng Anh, từ phát âm đến rèn luyện phản xạ, giúp trẻ yêu thích và tiến bộ nhanh chóng trong việc học tiếng Anh.

Chia sẻ bài viết

Follow OA VUS:

20+ Đề thi Giữa kì 2 tiếng Anh 8 Global Success kèm đáp án

Tác giả: VUS Team
|

đề thi giữa kì 2 tiếng Anh 8 Global Success

Kỳ thi giữa học kì 2 là mốc quan trọng giúp học sinh rà soát kiến thức và làm quen áp lực thời gian. Với đề thi giữa kì 2 tiếng Anh 8 theo chương trình Global Success, nhiều bạn nắm lý thuyết nhưng vẫn mất điểm vì chưa quen dạng bài và cách phân bổ thời gian.

Trong bài viết này, VUS tổng hợp toàn diện:

  • Phân tích cấu trúc: Giải mã ma trận đề thi tiếng Anh giữa kì 2 lớp 8 Global Success chuẩn nhất hiện nay.
  • Khoanh vùng trọng tâm: Tổng hợp kiến thức ngữ pháp và từ vựng cốt lõi (Unit 7 - 9) thường xuất hiện trong đề thi tiếng Anh 8 giữa kì 2.
  • Thực chiến: Bộ đề thi minh họa có đáp án chi tiết và link tải trọn bộ PDF miễn phí.
  • Bí quyết điểm cao: Những lỗi sai thường gặp cần tránh và mẹo làm bài hiệu quả từ chuyên gia VUS.

Cùng VUS bắt tay vào ôn luyện ngay bây giờ!

Cấu trúc đề thi giữa kì 2 tiếng Anh 8 Global Success

Để làm tốt đề thi tiếng Anh lớp 8 giữa kì 2, học sinh nên nắm trước cấu trúc bài kiểm tra mà trường thường áp dụng. Phần lớn đề thi theo chương trình Global Success sẽ gồm trắc nghiệm kết hợp tự luận, kiểm tra Nghe – Đọc – Viết và kiến thức ngôn ngữ (từ vựng, ngữ pháp, ngữ âm).

Thời gian làm bài thường khoảng 45–60 phút. Đề hay gặp các phần:

  • Phần Listening (Nghe hiểu): Thường gồm 2 bài tập (Nghe chọn đáp án đúng A, B, C, D hoặc Nghe điền từ/xác định Đúng/Sai. Nội dung xoay quanh các chủ đề đã học như môi trường, mua sắm hoặc thảm họa thiên nhiên.
  • Phần Phonetics (Ngữ âm): Kiểm tra cách phát âm các nguyên âm/phụ âm và trọng âm của từ (thường là từ 2-3 âm tiết).
  • Phần Language Focus (Từ vựng & Ngữ pháp): Đây là phần chiếm tỉ trọng lớn, yêu cầu học sinh chọn từ đúng, chia động từ, hoặc tìm lỗi sai. Kiến thức tập trung vào các thì, câu điều kiện và từ loại.
  • Phần Reading (Đọc hiểu): Gồm một bài đọc điền từ vào chỗ trống (Cloze test) và một bài đọc hiểu trả lời câu hỏi. Văn bản thường có độ dài khoảng 150-200 từ.
  • Phần Writing (Viết): Yêu cầu viết lại câu sao cho nghĩa không đổi (sử dụng các cấu trúc đã học) và viết một đoạn văn ngắn (khoảng 80-100 từ) về chủ đề liên quan đến bài học.

Nắm vững cấu trúc này giúp các em phân bổ thời gian hợp lý khi làm đề thi tiếng Anh 8 giữa kì 2, tránh việc sa đà vào các câu hỏi khó và bỏ lỡ điểm số ở những phần dễ ăn điểm.

Cấu trúc và kiến thức đề thi tiếng Anh 8 giữa kì 2 Global Success
Cấu trúc và kiến thức đề thi tiếng Anh 8 giữa kì 2 Global Success

Các kiến thức thường xuất hiện trong đề thi tiếng Anh 8 Giữa kì 2

Nội dung ôn tập cho đề thi tiếng Anh giữa kì 2 lớp 8 thường gói gọn trong 3 đơn vị bài học (Unit) đầu tiên của học kì 2 sách Global Success. Cụ thể là Unit 7, Unit 8 và Unit 9. Dưới đây là hệ thống kiến thức trọng tâm các em cần lưu ý:

1) Phạm vi từ vựng (Vocabulary)

  • Unit 7 – Environmental Protection: nhóm từ về môi trường và bảo vệ môi trường (pollution, recycling, reduce/reuse, wildlife, habitat…).
  • Unit 8 – Shopping: nhóm từ về mua sắm, giá cả – khuyến mãi, trải nghiệm mua hàng (discount, bargain, receipt, online shopping, customer…).
  • Unit 9 – Natural Disasters: nhóm từ về thiên tai, thiệt hại – cứu trợ, cảnh báo – ứng phó (earthquake, flood, tsunami, warning, evacuate, victim…).

2) Ngữ âm (Phonetics/Pronunciation)

  • Unit 7: luyện phát âm các cụm phụ âm /bl//kl/.
  • Unit 8: luyện phát âm các cụm phụ âm /sp//st/.
  • Unit 9: phần ngữ âm thường đi kèm luyện trọng âm từ vựng (word stress) trong bài A Closer Look 1, nên khi ôn, ưu tiên học từ mới kèm trọng âm để tránh mất điểm ở câu “stress”.

3) Ngữ pháp trọng tâm (Grammar)

  • Unit 7 – Complex sentences với adverb clauses of time: câu phức với mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian (when/while/before/after/as soon as…).
  • Unit 8:
    • Adverbs of frequency (always/usually/often/sometimes/never…)
    • Present simple for future dùng cho lịch trình/thời gian biểu (The train leaves…, The shop opens…).
  • Unit 9 – Past continuous: thì quá khứ tiếp diễn (diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ hoặc đang diễn ra thì có hành động khác chen ngang).

4) Đọc hiểu & Viết (Reading & Writing)

  • Reading: chủ đề bài đọc thường bám sát 3 Unit (môi trường – mua sắm – thiên tai), hay gặp dạng đọc hiểu chọn đáp án/True–False và cloze test theo ngữ cảnh.
  • Writing: thường rơi vào viết lại câu theo điểm ngữ pháp của Unit 7–9 (mệnh đề thời gian, trạng từ tần suất, hiện tại đơn mang nghĩa tương lai, quá khứ tiếp diễn…), hoặc viết đoạn ngắn theo chủ đề đã học.

Để ôn theo từng chuyên đề nhanh và “đúng trọng tâm” trước khi làm đề thi tiếng Anh giữa kì 2 lớp 8, bạn có thể xem thêm tại VUS:

Bộ đề thi giữa kì 2 tiếng Anh lớp 8 Global Success
Bộ đề thi giữa kì 2 tiếng Anh lớp 8 Global Success

Bộ đề thi giữa kì 2 tiếng Anh 8 Global Success (Có đáp án)

Ông cha ta có câu “Trăm hay không bằng tay quen”. Việc nắm vững ngữ pháp và từ vựng chỉ là điều kiện cần. Để đạt điểm số tối đa, các em bắt buộc phải rèn luyện kỹ năng làm bài qua các đề thi thử.

Dưới đây là đề minh họa Giữa kì 2 được biên soạn theo cấu trúc đề kiểm tra phổ biến và nội dung sách giáo khoa Global Success (Unit 7, 8, 9).

Các em hãy chuẩn bị giấy bút, bấm giờ nghiêm túc trong 60 phút và làm bài như đang thi thật để đánh giá chính xác năng lực hiện tại của mình nhé!

Đề minh họa đề thi tiếng Anh Giữa kì 2 lớp 8

ĐỀ THI MINH HỌA GIỮA KÌ 2 - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS

Thời gian làm bài: 60 phút Số câu: 40 câu

A. PHONETICS

I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

1. A. school             B. scheme                  C. scholar               D. charity

2. A. polluted         B. destroyed              C. damaged           D. prepared

3. A. thermal          B. thunder                  C. weather             D. earthquake

4. A. radiation        B. contaminate         C. national             D. gravity

II. Choose the word that has a different stress pattern from the others.

5. A. atomic            B. historic                    C. artistic               D. classic

6. A. Japanese       B. refugee                   C. trainee               D. coffee

7. A. untreated      B. aquatic                    C. chemical           D. erosion

8. A. bargain         B. complaint               C. discount            D. voucher

B. VOCABULARY AND GRAMMAR

Choose the best option (A, B, C or D) to complete these sentences.

9. The train to Ho Chi Minh City ______ at 8:00 a.m. tomorrow.

A. will leave           B. is leaving                 C. leaves                       D. left

10. While I ______ online, I found a great deal on sneakers.

A. shopped           B. am shopping          C. was shopping        D. have shopped

11. If we ______ water, there will be a shortage of fresh water in the future.

A. pollute              B. polluted                    C. will pollute             D. are polluting

12. The local market is full of home-grown ______ and homemade goods.

A. items                 B. products                  C. price tags                D. services

13. ______ the storm was severe, the rescue team continued their work.

A. However           B. Although                 C. Because                   D. Despite

14. Residents of the flooded villages ______ to a safe place last night.

A. evacuated        B. were evacuated     C. evacuate                 D. are evacuated

15. A ______ occurs when there is a violent shaking of the ground.

A. flood                  B. drought                   C. earthquake             D. landslide

16. "I think we should use reusable bags instead of plastic ones." - "______"

A. I don't think so        B. That's a good idea       C. You're welcome      D. Not at all

17. Look at the sign! Customers ______ touch the items on display.

A. mustn't                     B. don't have to                 C. shouldn't                  D. haven't

18. Many species of animals are in danger ______ extinction due to habitat loss.

A. on                      B. for                              C. of                               D. with

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s).

19. The factory was fined for dumping toxic waste into the river.

A. poisonous       B. harmless                  C. clean                         D. safe

20. She is a shopaholic. She buys things she doesn't even need.

A. careful shopper       B. shopping addict         C. seller                          D. manager

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s).

21. We should reduce the amount of electricity we use at home.

A. cut down on             B. decrease                       C. increase                    D. minimize

22. The price of this laptop is quite reasonable.

A. cheap                          B. fair                                 C. affordable                D. expensive

Identify the mistake in each sentence.

23. (A) As soon as the rain (B) will stop, we (C) will go out (D) for a walk.

24. (A) The boy (B) was watching TV (C) when the phone (D) was ringing.

C. READING

I. Read the passage and choose the best answer A, B, C, or D to fill in each blank.

Shopping habits have changed significantly over the last few years. Nowadays, more and more people prefer (25) ______ online because it is convenient and time-saving. You can sit comfortably at home, search for items, compare prices, and order (26) ______ with just a few clicks. Online shopping platforms often offer (27) ______ prices and huge discounts on special occasions like Black Friday. However, shopping online has some disadvantages. You cannot try on clothes or check the quality of products directly. Sometimes, the item you receive looks (28) ______ from the picture on the website. Therefore, you should read reviews from other buyers carefully before (29) ______ a decision.

  1. A. shop B. shopping C. to shopping D. shopped
  2. A. goods B. services C. jobs D. helpers
  3. A. high B. expensive C. competitive D. costly
  4. A. different B. difference C. differently D. differ
  5. A. doing B. taking C. making D. getting

II. Read the passage and choose the correct answer A, B, C, or D.

A tsunami is a series of huge waves caused by an underwater earthquake, landslide, or volcanic eruption. These waves can travel across the ocean at great speeds, sometimes as fast as a jet plane. When a tsunami reaches shallow water near the coast, it slows down but grows in height.

Tsunamis can cause massive destruction when they hit land. They can destroy buildings, wash away cars and trees, and flood entire towns. The water from a tsunami can move inland for several miles.

It is important to know the warning signs of a tsunami. If you feel a strong earthquake near the coast, see the ocean water suddenly pull back from the shore, or hear a loud roaring sound coming from the ocean, move to higher ground immediately. Do not wait for an official warning.

30. What is the main cause of a tsunami mentioned in the text?

A. Heavy rain                 B. Strong winds                  C. Underwater earthquake              D. High tides

31. How fast can tsunami waves travel across the ocean?

A. As fast as a car         B. As fast as a jet plane     C. As fast as a boat                             D. Very slowly

32. What happens to a tsunami when it reaches shallow water?

A. It speeds up        B. It disappears        C. It slows down but grows higher        D. It stops completely

33. Which of the following is NOT a warning sign of a tsunami?

A. A strong earthquake

B. Ocean water pulling back

C. A loud roaring sound

D. A heavy storm with lightning

34. What should you do if you notice signs of a tsunami?

A. Wait for an official warning.

B. Run towards the beach.

C. Move to higher ground immediately.

D. Stay inside your house.

D. WRITING

I. Rewrite the sentences so that they have the same meaning as the original ones.

35. The workers clean the streets every morning. (Passive Voice)

→ The streets ______________________________________________________.

36. I missed the bus because I woke up late. (Start with "Since")

→ Since _____________________________________________________________.

37. Study hard or you will fail the exam. (Use "If")

→ If you ____________________________________________________________.

38. It was raining heavily, but they went camping. (Use "Although")

→ Although _________________________________________________________.

II. Combine the sentences using the words in brackets.

39. My mother was cooking dinner. My father was gardening. (while)

→ ___________________________________________________________________.

40. The flood was severe. Many people lost their homes. (so)

→ ___________________________________________________________________.

Minh họa đề thi giữa kì 2 tiếng Anh 8 Global Success (có đáp án và giải thích chi tiết)
Minh họa đề thi giữa kì 2 tiếng Anh 8 Global Success (có đáp án và giải thích chi tiết)

Đáp án và giải thích

A. PHONETICS

1. D

Giải thích: A, B, C phát âm là /k/ (schedule, scheme, school). D phát âm là /tʃ/ (charity).

2. A

Giải thích: A phát âm là /ɪd/ (vì kết thúc bằng t/d). B, C, D phát âm là /d/.

3. C

Giải thích: A, B, D phát âm là /θ/ (thermal, thunder, earthquake). C phát âm là /ð/ (weather).

4. A

Giải thích: A phát âm là /ei/, các từ còn lại là /æ/

5. D

Giải thích: Quy tắc trọng âm đuôi -ic nhấn vào âm trước nó.

6. D

Giải thích: Đuôi -ese, -ee nhận trọng âm.

  • A. Japa'nese (âm 3)
  • B. refu'gee (âm 3)
  • C. trai'nee (âm 2)
  • D. 'coffee (âm 1) → Ngoại lệ

7. C

Giải thích:

  • A. un'treated (2)
  • B. a'quatic (2)
  • C. 'chemical (1)
  • D. e'rosion (2)

8. B

Giải thích:

  • A. 'bargain (1)
  • B. com'plaint (2)
  • C. 'discount (1)
  • D. 'voucher (1)

B. VOCABULARY AND GRAMMAR

9. C

Giải thích: Thì hiện tại đơn (Simple Present) dùng để nói về lịch trình tàu xe, máy bay (schedule).

10. C

Giải thích: Mệnh đề "While" + Quá khứ tiếp diễn (Was shopping) diễn tả hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào.

11. A

Giải thích: Câu điều kiện loại 1 (If + S + V_htđ, S + will + V).

12. B

Giải thích: "home-grown products" (sản phẩm cây nhà lá vườn).

13. B

Giải thích: "Although" + mệnh đề (chỉ sự nhượng bộ: mặc dù). However + dấu phẩy. Because + mệnh đề nguyên nhân. Despite + N/Ving.

14. B

Giải thích: Câu bị động thì quá khứ đơn (were evacuated) - Người dân được sơ tán.

15. C

Giải thích: Violent shaking of the ground = Earthquake (Động đất).

16. B

Giải thích: Đồng tình với một lời đề nghị/ý kiến hay.

17. A

Giải thích: Mustn't (Cấm) - Biển báo cấm sờ vào hiện vật.

18. C

Giải thích: Cụm từ "in danger of" (có nguy cơ bị...).

19. A

Giải thích: Toxic = Poisonous (Độc hại).

20. B

Giải thích: Shopaholic = Shopping addict (Người nghiện mua sắm).

21. C

Giải thích: Reduce (Giảm) >< Increase (Tăng).

22. D

Giải thích: Reasonable (Giá hợp lý/phải chăng) >< Expensive (Đắt).

23. B → stops

Giải thích: Trong mệnh đề thời gian (As soon as/When...), động từ chia hiện tại đơn để chỉ tương lai. Không dùng "will stop".

24. D → rang

Giải thích: Hành động đang xảy ra (was watching) thì hành động khác cắt ngang (rang - quá khứ đơn).

C. READING

I. Cloze Text

25. B (prefer + V-ing/to V. Ở đây nói về sở thích chung nên shopping phù hợp ngữ cảnh danh từ hóa).

26. A (order goods: đặt hàng hóa).

27. C (competitive prices: giá cạnh tranh).

28. A (look + adj: trông có vẻ... look different).

29. C (make a decision: đưa ra quyết định).

II. Comprehension

30. C (Dòng 1: caused by an underwater earthquake...)

31. B (Dòng 2: as fast as a jet plane).

32. C (Dòng 3: slows down but grows in height).

33. D (Bài đọc chỉ nhắc đến: earthquake, water pull back, roaring sound). 

34. C (Dòng cuối: move to higher ground immediately).

D. WRITING

35. The streets are cleaned by the workers every morning.

Giải thích: Bị động thì hiện tại đơn (am/is/are + P2).

36. Since I woke up late, I missed the bus.

Giải thích: Since = Because (đứng đầu câu).

37. If you don't study hard, you will fail the exam.

Giải thích: Or (nếu không thì) chuyển sang If phủ định (hoặc If... not).

38. Although it was raining heavily, they went camping.

Giải thích: Nối hai mệnh đề tương phản.

39. My mother was cooking dinner while my father was gardening.

Giải thích: Hai hành động xảy ra song song trong quá khứ dùng "While" + QKTD cho cả hai.

40. The flood was severe, so many people lost their homes.

Giải thích: So (vì vậy) chỉ kết quả, đứng sau dấu phẩy.

TẢI TRỌN BỘ 20+ ĐỀ THI GIỮA KÌ 2 tiếng Anh 8 CÓ ĐÁP ÁN (FILE PDF) TẠI ĐÂY: BỘ ĐỀ THI GIỮA KÌ 2 TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS.

Xem thêm:

Ngoài ra, VUS còn phát triển Góc học tập với hệ thống bài học tiếng Anh, hỗ trợ các em học tập hiệu quả hơn tại nhà.

Những lỗi thường gặp của học sinh khi giải đề thi tiếng Anh 8 giữa kì 2 Global Success
Những lỗi thường gặp của học sinh khi giải đề thi tiếng Anh 8 giữa kì 2 Global Success

Những lỗi học sinh lớp 8 thường gặp khi làm đề giữa kì 2 tiếng Anh

Khi làm đề thi tiếng Anh lớp 8 giữa kì 2, học sinh thường mất điểm oan uổng không phải vì thiếu kiến thức mà do những lỗi sai kỹ thuật sau:

  1. Nhầm lẫn Câu điều kiện: Học sinh thường xuyên nhầm lẫn giữa câu điều kiện loại 1 (có thật) và câu điều kiện loại 2 (không có thật). Hãy nhớ kỹ: Loại 1 dùng Will, Loại 2 dùng Would và động từ To be ở loại 2 luôn là Were cho mọi ngôi.
  2. Quên chia động từ: Trong các bài chia động từ hoặc viết lại câu, nhiều bạn quên thêm "s/es" ở thì hiện tại đơn hoặc quên quy tắc bất quy tắc ở quá khứ.
  3. Lỗi chính tả: Các từ vựng dài trong Unit 7 và Unit 9 (như environment, temperature, accommodation) rất dễ viết sai.
  4. Không đọc kỹ đề bài: Đặc biệt ở phần Reading, học sinh hay nhầm lẫn giữa True/False (Đúng/Sai) và Yes/No hoặc Not Given (Không có thông tin).
  5. Phân bổ thời gian kém: Dành quá nhiều thời gian cho một câu hỏi khó ở phần Ngữ pháp khiến không đủ thời gian làm bài Đọc hiểu và Viết đoạn văn cuối giờ.

Bứt phá điểm số, kiến tạo tương lai cùng hệ thống Anh ngữ VUS

Lớp 8 được xem là "bước đệm vàng" để học sinh vừa củng cố kiến thức nền tảng tại trường, vừa bắt đầu làm quen với các mục tiêu học thuật cao hơn cho kỳ thi chuyển cấp vào lớp 10.

Hiểu rõ áp lực thi cử giai đoạn chuyển cấp, Anh văn Hội Việt Mỹ VUS mang đến hệ sinh thái giáo dục toàn diện, được "may đo" chuyên biệt cho từng định hướng phát triển của học sinh.

VUS tự hào là đối tác Platinum (hạng mức cao nhất) của British Council
VUS tự hào là đối tác Platinum (hạng mức cao nhất) của British Council

Với bề dày hơn 30 năm kinh nghiệm cùng đội ngũ hơn 2.700 giáo viên và trợ giảng giỏi chuyên môn (100% sở hữu bằng giảng dạy quốc tế TESOL, CELTA...), VUS tự hào mang đến:

  • Vững chắc nền tảng cùng khoá học Tiếng Anh THCS (11 - 15 tuổi): Khóa học này giúp các em làm chủ 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết, thông qua:
    • Phương pháp Discovery-based Learning (Học tập chủ động), kích thích sự tò mò để học viên tự mình khám phá và ghi nhớ kiến thức sâu sắc thay vì học vẹt.
    • Các dự án học tập thực tế (Project-based Learning), học viên được rèn luyện tư duy phản biện, kỹ năng hợp tác và giải quyết vấn đề.
    • Đặc biệt, điểm ưu việt của khóa học còn đến từ sự hỗ trợ từ ứng dụng học tập độc quyền OVI App, giúp việc ôn luyện từ vựng, ngữ pháp diễn ra mọi lúc mọi nơi.

Nhờ đó, các em không chỉ tự tin chinh phục điểm 9, 10 trên trường mà còn hình thành tư duy công dân toàn cầu sắc bén.

  • Tiên phong học thuật cùng khoá Luyện thi IELTS: Dành cho học sinh có mục tiêu vào trường chuyên hoặc du học, chương trình IELTS Core mang đến lộ trình tinh gọn với:
    • Phương pháp CoreMind Learning giúp khơi mở tư duy, đi sâu vào bản chất ngôn ngữ và chiến thuật làm bài thay vì chỉ giải đề máy móc.
    • Sự kết hợp giữa kho học liệu chuẩn Cambridgecông nghệ AI giúp các em tối ưu hóa band điểm, biến chứng chỉ IELTS thành "tấm vé tuyển thẳng" giá trị.
    • Các kỳ thi thử (Mock test) định kỳ miễn phí và được giáo viên chấm chữa bài Writing/Speaking chi tiết 1:1. Đây chính là chiến lược tối ưu để biến chứng chỉ IELTS thành "tấm vé tuyển thẳng" giá trị.

Tại sao phụ huynh và học sinh tin chọn VUS?

Chất lượng đào tạo của VUS được bảo chứng bởi những con số biết nói và vị thế dẫn đầu trên thị trường:

  • VUS đã kiến tạo nên Kỷ lục Việt Nam khi là “Hệ thống Anh ngữ có số lượng học viên đạt điểm tuyệt đối (15/15 khiên) trong các kỳ thi Cambridge nhiều nhất Việt Nam” với hơn 21.000 em.
  • Tính đến tháng 2/2025, hệ thống đã chào đón 203.253+ học viên chinh phục các chứng chỉ quốc tế danh giá, giữ vững Kỷ lục Việt Nam về số lượng học viên đạt chứng chỉ quốc tế (Cambridge, IELTS, TOEFL...) nhiều nhất toàn quốc.
  • VUS tự hào là Đối tác Platinum của Hội đồng Anh và 5 năm liên tiếp đạt danh hiệu "Trung Tâm Đào Tạo Vàng" cao quý từ Cambridge.

Tại VUS, chúng tôi không chỉ dạy tiếng Anh, chúng tôi khơi mở từng bước đi vững chắc cho tương lai của con bạn!

Đăng ký kiểm tra trình độ miễn phí & Nhận tư vấn lộ trình cá nhân hóa từ chuyên gia VUS ngay hôm nay!

Hy vọng với bộ đề thi giữa kì 2 tiếng Anh 8 Global Success và những kiến thức trọng tâm mà VUS đã tổng hợp, các em học sinh sẽ có sự chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi sắp tới

 Hãy lên kế hoạch ôn tập ngay từ hôm nay, luyện đề thường xuyên và đừng quên kiểm tra lại đáp án thật kỹ. Chúc các em đạt kết quả cao!

Câu hỏi thường gặp về đề thi giữa kì 2 tiếng Anh 8 Global Success

  • Đề thi giữa kì 2 tiếng Anh 8 Global Success PDF tải ở đâu? Đề thi giữa kì 2 tiếng Anh 8 Global Success PDF tải ở đâu? Đề thi giữa kì 2 tiếng Anh 8 Global Success PDF tải ở đâu?

    Bạn có thể tìm kiếm và tải các file PDF đề thi giữa kì 2 tiếng Anh 8 Global Success trên các trang thư viện tài liệu trực tuyến, diễn đàn giáo dục hoặc tải trực tiếp bộ đề được chọn lọc kỹ càng từ website của VUS.
  • Đề kiểm tra giữa kì 2 tiếng Anh 8 có file nghe không? Đề kiểm tra giữa kì 2 tiếng Anh 8 có file nghe không? Đề kiểm tra giữa kì 2 tiếng Anh 8 có file nghe không?

    Đa số các đề thi tiếng Anh giữa kì 2 lớp 8 chuẩn theo quy định của Bộ GD&ĐT đều sẽ bao gồm phần Listening (Nghe). Khi ôn tập, hãy đảm bảo bộ đề bạn tải về có kèm theo file Audio hoặc Script để luyện tập trọn vẹn.
  • Ma trận đề thi giữa kì 2 tiếng Anh 8 Global Success như thế nào? Ma trận đề thi giữa kì 2 tiếng Anh 8 Global Success như thế nào? Ma trận đề thi giữa kì 2 tiếng Anh 8 Global Success như thế nào?

    Ma trận đề thi thường phân bổ (tham khảo): Listening (20%), Speaking/Phonetics (10-15%), Reading (25%), Writing (25%) và Language Focus (15-20%). Cấu trúc này đảm bảo đánh giá toàn diện năng lực học sinh.
  • Đề thi giữa kì 2 tiếng Anh 8 gồm 40 câu hay 50 câu? Đề thi giữa kì 2 tiếng Anh 8 gồm 40 câu hay 50 câu? Đề thi giữa kì 2 tiếng Anh 8 gồm 40 câu hay 50 câu?

    Thông thường, đề thi tiếng Anh lớp 8 giữa kì 2 sẽ gồm khoảng 40 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận, thời gian làm bài từ 45 đến 60 phút tùy theo quy định của từng trường.

Chia sẻ bài viết

Follow OA VUS:

100% giáo viên tại VUS sở hữu chứng chỉ giảng dạy tiếng Anh Quốc tế (TESOL, CELTA,…). VUS tiên phong phát triển phương pháp giảng dạy Discovery Learning (Học Thông Qua Khám Phá) được phát triển dựa trên triết lý giáo dục Constructivism (Kiến tạo) – nơi học viên không chỉ học một ngôn ngữ, mà còn học cách tư duy, phản biện và làm chủ tri thức.

Bài viết liên quan
Đăng ký nhận
tư vấn ngay
Đăng ký nhận tư vấn ngay

Vui lòng để lại thông tin phía dưới để được tư vấn miễn phí

Cộng đồng kỷ lục
206.149+ Cộng đồng kỷ lục 206.149+ học viên 206.149+ học viên Cộng đồng kỷ lục 206.149+ học viên
học viên đạt chứng chỉ Quốc tế

Môi trường học tập
chuẩn Quốc tế Môi trường học tập chuẩn Quốc tế

Cơ sở vật chất, giáo viên và chứng nhận từ đối tác quốc tế mang đến môi trường giáo dục
tiếng Anh hàng đầu với trải nghiệm học tập tốt nhất cho học viên.

Đăng ký nhận
tư vấn ngay Đăng ký nhận tư vấn ngay

Vui lòng để lại thông tin phía dưới để được tư vấn miễn phí

Tư vấn hỗ trợ