Trang chủ 5 blog 5 Bí quyết học tiếng Anh 5 Cách chia động từ ở thì hiện tại đơn và bài tập kèm đáp án


Cách chia động từ ở thì hiện tại đơn và bài tập kèm đáp án

Cập nhật mới nhất ngày 15/01/2024

Người học tiếng Anh chắc hẳn không còn xa lạ với điểm ngữ pháp về các Thì (Tenses). Hãy cùng VUS tìm hiểu về cách chia động từ ở thì hiện tại đơn trong bài viết dưới đây để tránh nhầm lẫn giữa các Thì với nhau, từ đó ứng dụng vào việc giải bài tập thật tốt.

Cách chia động từ ở thì hiện tại đơn

chia động từ ở thì hiện tại đơn
Cách chia động từ ở thì hiện tại đơn và bài tập kèm đáp án

Cách chia động từ thì hiện tại đơn với tobe

Cách chia động từ Tobe
(+)S + am/ is/ are+ N/ AdjI am …
– He/ She/ It + is + …
– You/ We/ They + are +…
(-)S + am/are/is + not +N/ Adj
(?)Am/ Are/ Is (not) + S + N/Adj?
– Yes, S + am/ are/ is.
– No, S + am not/ aren’t/ isn’t.

Cách chia động từ thường

Cách chia động từ thường
(+)S + V(s/es)
– I/ We/ You/ They + Vinf
– He/ She/ It + V(s/es)
(-)S + do/ does + not + Vinf
(?)Do/ Does (not) + S + Vinf?
– Yes, S + do/ does.
– No, S + don’t/ doesn’t.

Bài tập chia động từ thì hiện tại đơn

chia động từ ở thì hiện tại đơn
Cách chia động từ ở thì hiện tại đơn và bài tập kèm đáp án

Choose the correct answer

1. A- Hello, what ______ your name?

A) is 

B) are 

C) am 

D) be

2. My name is Lisa. ______ Lisa Peterson.

A) My am 

B) I is 

C) I am 

D) I

3. “Where ______ John from?” “______ from the US.”

A) is / He’s 

B) is / His 

C) am / He’s 

D) is / She’s

4. ______ from Spain. I’m Rodriguez .

A) I’m 

B) He’s 

C) You’re 

D) She’s

5. Lisa and Max are Americans. ______ from U.S.A.

A) There 

B) Their 

C) They’re 

D) Their’re


“What ____ their _____?”

“Alexander and Philip.”

A) are/name 

B) is / name 

C) is / names 

D) are / names

7. Mark______ 19, but Brian and Denis ______ 26 and 28.

A) is / are 

B) are / is 

C) are / are 

D) am / are


“What ______ this?”

“It’s ______ umbrella.”

A) are / a 

B) is / a 

C) is / an 

D) its / an


“Where ______ she from?”

“She ______ from Japan.”

A) are / is 

B) is / is 

C) is / am 

D) are / are

10. They ______ Lisa and Max. They ______ from the USA.

A) is / is 

B) are / is 

C) are / are 

D) is / is

11. We ______ students.

A) are a 

B) is 

C) are 

D) am

12. I ______ student.

A) is / an 

B) am / * 

C) am / a 

D) am / the


“_____ her name Eliza?”

“No, _____ .”

A) What / it isn’t 

B) Is / she isn’t

C) Is / it is not 

D) Is / it isn’t

14. Is your surname Anderson?

A) Yes, you are. 

B) Yes, it is.

C) Yes, I am. 

D) Yes, my is.

15. “Is she American?”

“No, _____ .”

A) hers isn’t 

B) she isn’t 

C) she is not 

D) she her isn’t

16. “____ their names Jack & Benny?”

“Yes, _____ .”

A) Are / they are 

B) Aren’t / there are

C) Am / their 

D) Is / they’re

17. “Is your dog 2 years old?”

“Yes, _____ .”

A) it’s 

B) dog is 

C) it is 

D) its

18. “Is your elder brother married?”

“No, _____ .”

A) brother isn’t 

B) he isn’t

C) he is not 

D) she isn’t

19. “Are you from Senegal?”

“No, _____ .”

A) I’m not 

B) I amn’t 

C) I are not 

D) I not

20. “_____ Martha English?”

“Yes, she _____ .”

A) Is / isn’t 

B) Are / is 

C) Is / is 

D) Are / is

21. “_____ her surname Smith?”

“No, it _____ .”

A) What / isn’t 

B) Is / is 

C) Is / isn’t 

D) Are / isn’t

22. “Are you a student?”

“Yes, I _____ .”

A) am 

B) have 

C) is 

D) ‘m not

23. “_____ you from Barcelona?”

“No, I’m not.”

A) Is 

B) Are 

C) Do 

D) Where

24. “_____ you married?”

“No, I _____ .”

A) Aren’t / am 

B) Are / am

C) Is / am not 

D) Are / ’m not

25. “_____ is Brenda?”

“She’s Patrick’s wife.”

A) What 

B) Who 

C) Which 

D) Where

26. My teacher’s name _____ John.

A) are 

B) is 

C) am 

D) not

27. My mother and father _____ at work.

A) is 

B) am 

C) are 

D) *

28. It _____ Monday today.

A) is 

B) am 

C) are 

D) *

29. “_____ your teachers married?”

“Yes, _____ .”

A) Is / he is 

B) Is / he’s 

C) Is / she is 

D) Are / they are

30. “Is it hot today?”

“No, _____ .”

A) it isn’t 

B) it is not 

C) it’s not 

D) it not

31. “Are _____ your parents?”

“Yes, _____ .”

A) they-their are 

B) their-they are

C) they-they are 

D) they-they

32. Eliza _____ from Greece. _____ from Poland.

A) is / Is 

B) isn’t / She’s 

C) is / Isn’t 

D) is / Is not

33. “How old is your brother?”

“_____ 29.”

A) They are 

B) I am 

C) It is 

D) He is

34. “How old _____ Mr. & Mrs. White?”

“_____ 50 and 48.”

A) is / They 

B) are / They’re

C) are / They 

D) */ They are

35. “How old ___, Andrew?”

“_____ 21 years old.”

A) are you / I’m 

B) is he / He’s

C) is / He is 

D) are / I

36. “_____ you now?”

“I’m at the school.”

A) Where’s 

B) Where’re are

C) Where’re 

D) Where

37. “Where _____ now?”

“In her office.”

A) is he

B) is she 

C) is it 

D) is

38. She _____ a uniform.

A) wear 

B) to wear 

C) wearing 

D) wears

39. He _____ his car every weekend.

A) wash 

B) washes 

C) washing 

D) washed

40. Rosemary _____ three languages.

A) speaks 

B) talks 

C) tells 

D) know

41. My dad _____ at 7 o’clock everyday.

A) stands up 

B) looks up 

C) gets up 

D) jumps up

42. Isabel is a flight attendant. She _____ passengers.

A) serve 

B) to serve 

C) serves 

D) serving

43. Their son _____ in this hospital.

A) works 

B) begins 

C) starts 

D) likes

44. Jim’s a postman. He _____ letters to people.

A) answers 

B) works 

C) delivers 

D) serves

45. Jane’s a doctor. She _____ ill people.

A) looks at 

B) speaks to 

C) helps 

D) serves drinks

46. Bern _____ in a flat in Birmingham.

A) lives 

B) stands 

C) has 

D) wants

47. Nancy’s uncle is a pilot. He _____ all over the world.

A) goes 

B) sees 

C) travels 

D) delivers

48. In winter Sheila _____ skiing and in summer _____ tennis.

A) makes / plays 

B) goes / plays

C) does / plays 

D) starts / *

49. My friend’s son _____ Turkish and English at university.

A) has 

B) plays 

C) studies 

D) goes

50. A: _____ does Tony Blair live?

B: In Great Britain.

A) When 

B) Where 

C) What time 

D) How

51. _____ does your father do in his free time?

A) Why 

B) What kind 

C) How many 

D) What

52. _____ does Andy’s little brother play with?

A) Who 

B) Why 

C) How old 

D) Where

53. A: _____ does Natalie’s nephew do?

B: He’s an architect.

A) How 

B) Whom 

C) When 

D) What

54. A: _____ does Anthony go to work?

B: _____ bus.

A) How / By 

B) How well / On

C) What kind / In 

D) How / In

55. She _____ from England.

A) come 

B) comes 

C) don’t come 

D) goes

56. _____ she _____ French?

A) Do / speaks 

B) Does / speaks

C) Does / speak 

D) Is / speak

57. She _____ _____ from America.

A) don’t comes 

B) doesn’t come

C) doesn’t comes 

D) does comes

58. Every time he _____ a glass of lemonade before breakfast.

A) is 

B) have 

C) has 

D) does

59. _____ he _____ three children?

A) Does / have 

B) Does / has 

C) Do / have 

D) Has / have

60. She _____ a white coat.

A) wear 

B) wears 

C) does wear 

D) have

61. He _____ television every evening.

A) watch 

B) watches 

C) see 

D) buy

62. What _____ you _____ at the weekend?

A) does / does 

B) do / does

C) does / do 

D) do / do

63. What _____ Dick and Tom like _____?

A) do / doing 

B) doing / * 

C) do / do 

D) does / doing

64. My classmates _____ on picnic every month.

A) went 

B) goes 

C) going 

D) go

65. Mary _____ face every morning.

A) washes his 

B) wash my 

C) washes her 

D) washes their

66. I _____ a cigarette, but my teacher _____ smoke.

A) don’t / smokes 

B) smoke / doesn’t

C) smokes / smokes 

D) smoke / don’t

67. They _____ wash _____ car every day.

A) don’t / my 

B) don’t / his

C) don’t / their 

D) don’t / our

68. My parents _____ eat meat.

A) don’t 

B) aren’t 

C) doesn’t 

D) are

69. Summer holidays _____ in June.

A) begins 

B) begin 

C) beginning 

D) began

70. We _____ tennis on Monday evenings, but my little sister _____ on


A) play / play 

B) plays / plays

C) play / plays 

D) plays / play

71. You _____ a lot of things in _____ free time.

A) do / our 

B) does / your 

C) do / my 

D) do / your

72. She likes _____ TV, but her husband doesn’t.

A) watching 

B) to watch 

C) watches 

D) watched

73. Her sister doesn’t _____ eating a hamburger.

A) like 

B) likes 

C) liking 

D) liked

74. I like _____ but I _____ like swimming.

A) sailing / don’t 

B) sail / doesn’t

C) sail / don’t 

D) sail / do

75. Tom _____ her but she doesn’t like _____ .

A) like / her 

B) likes / him 

C) likes / he 

D) like / him

76. _____ he like his job?

A) Does 

B) Do 

C) Is 

D) Are

77. I _____ an accountant.

A) do 

B) does 

C) am 

D) is

78. _____ New York exciting?

A) Are 

B) Do 

C) Does 

D) Is

79. Where _____ they live?

A) are 

B) do 

C) does 

D) is

80. Why _____ you want to learn English?

A) do 

B) are 

C) * 

D) is

81. We _____ Algerians.

A) does 

B) are 

C) do 

D) am

82. What _____ he do at weekends?

A) do 

B) is 

C) does 

D) are

83. I _____ my teeth every morning.

A) brushing 

B) brush 

C) brushes 

D) to brush

84. _____ Kate live near Jane?

A) Is 

B) Are 

C) Do 

D) Does

85. His father _____ , but Bill’s father _____ smoke.

A) smokes / don’t 

B) smokes / doesn’t

C) smoke / don’t 

D) smokes / isn’t

86. My father _____ driving.

A) doesn’t likes 

B) don’t likes

C) doesn’t like 

D) don’t like

87. She _____ a bus to university.

A) always takes 

B) always take

C) takes always 

D) take always

88. I _____ to a football match every Sunday but my father _____ .

A) go / don’t 

B) goes / doesn’t

C) go / doesn’t 

D) goes / don’t

89. Every year millions of people _____ The London Museum.

A) visit 

B) go 

C) come 

D) want

90. The Buckingham Palace _____ lots of rooms.

A) have 

B) has 

C) to have 

D) having

91. Visitors _____ to India ‘s Independence Day from all over the world.

A) visit 

B) come 

C) leave 

D) goes

92. I _____ English, Russian, and Romanian, but I _____ Chinese.

A) speak / don’t speak

B) speaks / speak

C) speaks / speaks 

D) speaks / don’t speak

93. Many foreigners in our country _____ to the Golden Bazaar.

A) buy 

B) go shopping 

C) want 

D) come


A: What _____ you _____ ?

B: An architect.

A) do / do 

B) does / do 

C) are / do 

D) do / are

95. A: What _____ your niece _____ ?

B: A nurse.

A) do / do 

B) does / is 

C) does / do 

D) is / do

96. A: Where _____ your parents _____ ?

B: In the Ministry of Education.

A) do / do 

B) do / work 

C) are / work 

D) work / *

97. A: _____ languages do they speak?

B: Just one.

A) What 

B) How many 

C) How

D) Which

98. We always _____ lemonade in the evenings.

A) to drink 

B) has 

C) drinking 

D) have


A- _____ your wife _____ English?

B- Yes, she does.

A) Do / speak 

B) Does / speaking

C) Does / speak 

D) Do / speaking


“How many languages _____ you _____ ?”

“Three: English, German and Spanish.”

A) does / speak 

B) do / speak

C) do / speaking 

D) does / speaking

Đáp án: 


VUS – Hành trình học tiếng Anh chuẩn quốc tế cùng đội ngũ giảng dạy chất lượng

Để học tốt một ngôn ngữ bất kỳ kể cả tiếng Anh, người học cần xây dựng nền tảng ngữ pháp vững chắc. Việc chia động từ ở thì hiện tại đơn nói riêng và tất cả các Thì khác trong tiếng Anh nói chung một cách chính xác sẽ giúp bạn sử dụng tiếng Anh hiệu quả và tự tin khi bước vào các kỳ thi hoặc trong các tình huống giao tiếp thường ngày. Khi đó việc rèn luyện nâng cao 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết sẽ được cải thiện. 

Cùng tham khảo các khóa học Anh ngữ tại VUS để chọn cho mình một khóa học phù hợp với mục tiêu và định hướng tương lai nhé.

  • Khóa học tiếng Anh THCS – Young Leaders (11 – 15 tuổi) nhằm bồi dưỡng và phát huy tiềm năng lãnh đạo cho học sinh cấp 2 với khả năng Anh ngữ vững chắc.
  • Luyện thi chuyên sâu, cải thiện 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết, bứt phá band điểm IELTS thần tốc cùng IELTS ExpressIELTS Expert
  • Tự tin giao tiếp ngoại ngữ lưu loát, mang đến cơ hội mới và tiếp bước thành công cùng khóa học tiếng Anh giao tiếp iTalk.
  • Khơi dậy niềm đam mê, yêu thích học Anh ngữ, củng cố lại nền tảng tiếng Anh vững chắc từ con số 0 với khóa học English Hub Tiếng Anh cho người mất gốc.

Chủ đề học tập đa dạng, liên quan trực tiếp đến đời sống nên mang tính ứng dụng thực tiễn cao, giúp mở rộng kiến thức đa lĩnh vực. Tài liệu ôn tập và luyện thi khủng, tích hợp cùng với hệ sinh thái V-HUB và nền tảng luyện thi online hiện đại. Học viên có thể chủ động truy cập và ôn luyện 24/7 để cải thiện kỹ năng và củng cố kiến thức hiệu quả sau mỗi buổi học.

Ngoài việc củng cố ngữ pháp và phát triển khả năng Anh ngữ vượt trội, các khóa học cung cấp các bộ kỹ năng cần thiết khác bổ trợ hữu ích cho quá trình học tập và làm việc.

  • Bộ kỹ năng học thuật: Tóm tắt (Summary), viết lại (Paraphrasing), đọc nhanh, đọc lướt nắm ý chính,… 
  • Bộ kỹ năng học tập thiết yếu: Kỹ năng tư duy phản biện (Critical Thinking), Kỹ năng hợp tác (Collaboration), Kỹ năng sáng tạo (Creativity), Kỹ năng giao tiếp (Communication), Kỹ năng sử dụng máy tính (Computer Literacy).

VUS sở hữu hơn 80 trung tâm trên khắp 3 miền Bắc – Trung – Nam, đặt tại 22 tỉnh/thành phố lớn như Hồ Chí Minh, Hà Nội, Bình Dương, Đồng Nai, Đà Nẵng, Vũng Tàu, Tây Ninh, Cần Thơ, Kon Tum,… và 100% cơ sở đạt chứng nhận của NEAS trong 6 năm liên tiếp. Hơn 2.700.000 gia đình Việt tin chọn VUS là môi trường học tập và phát triển kỹ năng vượt trội cho thế hệ trẻ Việt Nam.

  • Sở hữu lượng học viên đạt chứng chỉ quốc tế kỷ lục tại Việt Nam: Starters, Movers, Flyers, KET, PET, IELTS,… – Với hơn 185.107 em.
  • Đội ngũ giáo viên và trợ giảng giàu kinh nghiệm trong việc giảng dạy – hơn 3.000 thầy, cô và 100% sở hữu chứng chỉ giảng dạy quốc tế TESOL, CELTA hoặc TEFL.
  • Đối tác của các tổ chức giáo dục hàng đầu như British Council, Oxford University Press, National Geographic Learning, Macmillan Education,…
  • Đối tác chiến lược hạng PLATINUM của Hội đồng Anh.
chia động từ ở thì hiện tại đơn
Cách chia động từ ở thì hiện tại đơn và bài tập kèm đáp án

Qua bài viết chia động từ ở thì hiện tại đơn, hy vọng có thể giúp bạn củng cố và sử dụng điểm ngữ pháp tiếng Anh này một cách chính xác. Theo dõi website của VUS để tham khảo thêm nhiều bài viết bổ ích khác liên quan đến tiếng Anh nhé.


    Khóa học


      Khóa học